Công khai đội ngũ, cơ sở vật chất - (29/09/2020 16:20)

Công khai đội ngũ, cơ sở vật chất

Biểu mẫu 05

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Thụy Phương, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

II

Điều kiện tuyển sinh

Tất cả HS 6-9 tuổi trong và ngoài địa bàn đều được tuyển sinh.

Tất cả HS 7-10 tuổi trong và ngoài địa bàn đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 1.

Tất cả HS 8-11 tuổi trong và ngoài địa bàn đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 2

Tất cả HS 9-12 tuổi trong và ngoài địa bàn đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 3

Tất cả HS 10-13 tuổi trong và ngoài địa bàn đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 4

III

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện chương trình do Bộ GD&ĐT ban hành theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông - cấp tiểu học và theo chuẩn kiến thức – kĩ năng của từng môn học, có điều chỉnh theo chương trình nhà trường.

IIII

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường thông báo kết quả giáo dục học tập, năng lực và phẩm chất của học sinh theo từng học kì; gia đình liên hệ thường xuyên với GVCN, với ban giám hiệu để cùng phối hợp giáo dục HS.

- HS tích cực, chủ động trong học tập; yêu quý bạn bè, gia đình và người thân; kính trọng, lễ phép với người lớn tuổi, đoàn kết với bạn bè; tôn trọng luật giao thông, có ý thức bảo vệ môi trường.

VIV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá, các buổi sinh hoạt đội, các sân chơi , tổ chức các hoạt động vệ sinh, thăm nhà lưu niệm hay thắm viếng nghĩa trang và các hoạt động khác để giáo dục toàn diện cho học sinh

VV

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh đạt được

- Cuối năm học, tất cả HS đều được đánh giá phẩm chất và năng lực và các hoạt động giáo dục.

- Cuối năm học, HS đều đạt được Chuẩn kiến thức-Kĩ năng theo quy định của từng khối lớp, 100 % học sinh lên lớp và 100% học sinh lớp 5 được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Cuối năm học, 100% HS đều có đủ sức khoẻ để học tập, sinh hoạt, vui chơi.

VIV

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Cuối năm học 100% số học sinh có đủ kiến thức, kĩ năng để tiếp tục theo học các lớp trên.

 

 

 

 

Thụy Phương, ngày 29 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

(đã kí)

 

                                    Phan Thị Thuận
 

 

 

Biểu mẫu 06

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học Thụy Phương, năm học 2020-2021

(chỉ tiêu)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1142

228

237

283

222

172

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

1142

228

237

283

222

172

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

890

77.9%

178

78%

185

78%

220

77.7%

173

77.9%

134

77.9%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

252

22.1%

50

22%

52

22%

63

22.3%

49

22.1%

38

22.1%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

800

70%

161

70.6%

166

70%

198

70%

155

69.8%

120

69.8%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

342

30%

67

29.4%

71

30%

85

30%

67

30.2%

52

30.2%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1142

100%

228

100%

237

100%

283

100%

222

100%

172

100%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

921

80.6%

193

84.6%

201

84.8%

220

77.7%

173

77.9%

134

77.9%

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

17

1.5%

 

 

 

 

17

9.8%

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

  

Thụy Phương, ngày 29 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

(đã kí)

 

     Phan Thị Thuận

 

                     

 

 

Biểu mẫu 07

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học Thụy Phương, năm học 2020-2021

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 23/23

1

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 23

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

 1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 6571

5.8 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2910

2.5

VI

Tổng diện tích các phòng

 1350

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 50

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 125

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 495

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 50

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 25

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 25

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 50

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

 6

 

1.2

Khối lớp 2

 5

 

1.3

Khối lớp 3

 6

 

1.4

Khối lớp 4

 5

 

1.5

Khối lớp 5

 4

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 25

Số học sinh/bộ: 2

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 6

 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 7

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 28

 

5

Âm thanh trong phòng

 4

 

6

Bảng tương tác

 2

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

125 

XI

Nhà ăn

 302

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

24 phòng = 750 m2

1200

1.41

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 4

 

16 

 

0.4 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Thụy Phương, ngày 29 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

(đã kí)

 

 Phan Thị Thuận

 

 

Biểu mẫu 08

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học Thụy Phương, Năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45

 

 2

26

11

4

2

19

8

6

26

10 

 

 

I

Giáo viên

34

 

1

20

11

2

 

18

7

6

24

10 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1  

 

 

4

Âm nhạc

 1

 

 

 

 

 

 

 1 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 2

 

 

 1

1

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên khác

(BV, lao công)

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thụy Phương, ngày 29 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

(đã kí)

 

  Phan Thị Thuận